Register
Page 3 of 4 FirstFirst 1234 LastLast
Results 21 to 30 of 35
  1. #21
    Biệt Thự thuykhanh's Avatar
    Join Date
    Sep 2011
    Posts
    4,342
    tk xin thử xem có được không nha:


    1. Anh hùng - hùng anh
    2. Áo cơm - Cơm áo
    3. Ăn uống - Uống ăn
    4. Ấm êm - êm ấm
    5. Bạc phận - Phận bạc
    6. Bền vững - vững bền
    7. Bình an - an bình
    8. Bình quân - quân bình
    9. Buôn bán - Bán buôn
    10. Buồn vui - Vui buồn
    11. Cha mẹ - Mẹ cha
    12. Chinh chiến - chiến chinh
    13. Chồng vợ - Vợ chồng
    14. Chờ mong - Mong chờ
    15. Chung thủy - thủy chung
    16. Chứng minh - minh chứng
    17. Cứu cấp - cấp cứu
    18. Danh lợi - lợi danh
    19. Dại khờ - khờ dại
    20. Dỗi hờn - hờn dỗi
    21. Đau khổ - Khổ đau
    22. Đau đớn - đớn đau
    23. Đau nhức - Nhức đau
    24. Đảm bảo - bảo đảm
    25. Đắm say - say đắm
    26. Đầu to - to đầu
    27. Đền đáp - đáp đền
    28. Điên đảo - Đảo điên
    29. Đón chào - chào đón
    30. Giã từ - từ giã
    31. Giận hờn - hờn giận
    32. Giống nòi - nòi giống
    33. Giữ gìn - gìn giữ
    34. Hận thù - thù hận
    35. Hẹn hò - hò hẹn
    36. Hiếm quý - quý hiếm
    37. Hiu hắt - hắt hiu
    38. Hồi phục - phục hồi
    39. Hững hờ - hờ hững
    40. Hương sắc - sắc hương
    41. Im lặng - lặng im
    42. Khóc cười - Cười khóc
    43. Lạnh giá - Giá lạnh
    44. Lo âu - âu lo
    45. Lợi ích - ích lợi
    46. Lụi tắt - Tắt lụi
    47. Lựa chọn - chọn lựa
    48. Lửng lơ - lơ lửng
    49. Mạnh khỏe - Khỏe mạnh
    50. Mê say - say mê
    51. Mệt mỏi - mỏi mệt
    52. Mỉa mai - mai mỉa
    53. Mịt mù - Mù mịt
    54. Mơ mộng - mộng mơ
    55. Mơ ước - Ước mơ
    56. Muộn phiền - phiền muộn
    57. Ngại ngần - ngần ngại
    58. Ngẩn ngơ - ngơ ngẩn
    59. Nghỉ ngơi - ngơi nghỉ
    60. Nghiêng ngả - ngả nghiêng
    61. Nghịch đảo - đảo nghịch
    62. Nguy hiểm - hiểm nguy
    63. Nhân công - công nhân
    64. Nhân nghĩa - nghĩa nhân
    65. Nhầu nát- Nát nhầu
    66. Nhiệm mầu - mầu nhiệm
    67. Nhớ nhung- Nhung nhớ
    68. Nòi giống - Giống nòi
    69. Nuối tiếc - Tiếc nuối
    70. Nước non- Non nước
    71. Phôi phai - phai phôi
    72. Quen thói - Thói quen
    73. Quên lãng - Lãng quên
    74. Sâu đậm- Đậm sâu
    75. Son sắt - sắt son
    76. Sóng vỗ - Vỗ sóng
    77. Suy nghĩ - nghĩ suy
    78. Tàn phai- Phai tàn
    79. Than thở - thở than
    80. Thẩn thơ - thơ thẩn
    81. Thâu tóm - tóm thâu
    82. Thẫn thờ - thờ thẫn
    83. Thay đổi - đổi thay
    84. Thì thầm - thầm thì
    85. Thiện lương - lương thiện
    86. Thiết tha - tha thiết
    87. Thơ ngây - ngây thơ
    88. Thù oán - oán thù
    89. Thướt tha - tha thướt
    90. Thương khóc - Khóc thương
    91. Thương tiếc - Tiếc thương
    92. Tiên rồng - Rồng tiên
    93. Tình nghĩa - Nghĩa tình
    94. Tình nhân - nhân tình
    95. Tình phụ - Phụ tình
    96. Tình si - Si tình
    97. Tối tăm - Tăm tối
    98. Tổn thương - thương tổn
    99. Triển khai - khai triển
    100. Trinh tiết - tiết trinh
    101. Tưởng lầm - lầm tưởng
    102. Vấn vương - Vương vấn
    103. Vùng vẫy - vẫy vùng
    104. Xa lánh - lánh xa
    105. Xa lìa - lìa xa
    106. Yên lặng - lặng yên
    107. Yêu thương - Thương yêu
    108. Yêu dấu - dấu yêu .. @};- trò cảm ơn thầy
    Last edited by thuykhanh; 05-16-2013 at 08:14 PM.

  2. #22
    Biệt Thự thuykhanh's Avatar
    Join Date
    Sep 2011
    Posts
    4,342
    tk tìm được mấy chữ khác, thêm vào đây; nếu thấy không thích hợp, thầy vui lòng xóa giùm



    1. Anh hùng - hùng anh
    2. Áo cơm - Cơm áo
    3. Ăn uống - Uống ăn
    4. Ấm êm - êm ấm
    5. Bạc phận - Phận bạc
    6. Bền vững - vững bền
    7. Biệt ly - ly biệt
    8. Bình an - an bình
    9. Bình quân - quân bình
    10. Buôn bán - Bán buôn
    11. Buồn vui - Vui buồn
    12. Cha mẹ - Mẹ cha
    13. Chinh chiến - chiến chinh
    14. Chồng vợ - Vợ chồng
    15. Chờ mong - Mong chờ
    16. Chung thủy - thủy chung
    17. Chứng minh - minh chứng
    18. Cứu cấp - cấp cứu
    19. Danh lợi - lợi danh
    20. Dại khờ - khờ dại
    21. Dỗi hờn - hờn dỗi
    22. Đau khổ - Khổ đau
    23. Đau đớn - đớn đau
    24. Đau nhức - Nhức đau
    25. Đảm bảo - bảo đảm
    26. Đắm say - say đắm
    27. Đầu to - to đầu
    28. Đền đáp - đáp đền
    29. Điên đảo - Đảo điên
    30. Đón chào - chào đón
    31. Giã từ - từ giã
    32. Giận hờn - hờn giận
    33. Giống nòi - nòi giống
    34. Giữ gìn - gìn giữ
    35. Hận thù - thù hận
    36. Hẹn hò - hò hẹn
    37. Hiếm quý - quý hiếm
    38. Hiu hắt - hắt hiu
    39. Hồi phục - phục hồi
    40. Huyền diệu - diệu huyền
    41. Hững hờ - hờ hững
    42. Hương sắc - sắc hương
    43. Im lặng - lặng im
    44. Khóc cười - Cười khóc
    45. Lạnh giá - Giá lạnh
    46. Lo âu - âu lo
    47. Lợi ích - ích lợi
    48. Lụi tắt - Tắt lụi
    49. Lựa chọn - chọn lựa
    50. Lửng lơ - lơ lửng
    51. Mạnh khỏe - Khỏe mạnh
    52. Mê say - say mê
    53. Mệt mỏi - mỏi mệt
    54. Mỉa mai - mai mỉa
    55. Mịt mù - Mù mịt
    56. Mơ mộng - mộng mơ
    57. Mơ ước - Ước mơ
    58. Muộn phiền - phiền muộn
    59. Ngại ngần - ngần ngại
    60. Ngẩn ngơ - ngơ ngẩn
    61. Nghỉ ngơi - ngơi nghỉ
    62. Nghiêng ngả - ngả nghiêng
    63. Nghịch đảo - đảo nghịch
    64. Nguy hiểm - hiểm nguy
    65. Nhân công - công nhân
    66. Nhân nghĩa - nghĩa nhân
    67. Nhầu nát- Nát nhầu
    68. Nhiệm mầu - mầu nhiệm
    69. Nhớ nhung- Nhung nhớ
    70. Nòi giống - Giống nòi
    71. Nuối tiếc - Tiếc nuối
    72. Nước non- Non nước
    73. Phôi phai - phai phôi
    74. Quen thói - Thói quen
    75. Quên lãng - Lãng quên
    76. Sâu đậm- Đậm sâu
    77. Son sắt - sắt son
    78. Sóng vỗ - Vỗ sóng
    79. Suy nghĩ - nghĩ suy
    80. Tái tê - tê tái
    81. Tàn phai- Phai tàn
    82. Than thở - thở than
    83. Thẩn thơ - thơ thẩn
    84. Thâu tóm - tóm thâu
    85. Thẫn thờ - thờ thẫn
    86. Thay đổi - đổi thay
    87. Thì thầm - thầm thì
    88. Thiện lương - lương thiện
    89. Thiết tha - tha thiết
    90. Thơ ngây - ngây thơ
    91. Thù oán - oán thù
    92. Thướt tha - tha thướt
    93. Thương khóc - Khóc thương
    94. Thương tiếc - Tiếc thương
    95. Tiên rồng - Rồng tiên
    96. Tình nghĩa - Nghĩa tình
    97. Tình nhân - nhân tình
    98. Tình phụ - Phụ tình
    99. Tình si - Si tình
    100. Tình trường - trường tình
    101. Tối tăm - Tăm tối
    102. Tổn thương - thương tổn
    103. Triển khai - khai triển
    104. Trinh tiết - tiết trinh
    105. Tưởng lầm - lầm tưởng
    106. Vẩn vơ - vơ vẩn
    107. Vấn vương - Vương vấn
    108. Vùng vẫy - vẫy vùng
    109. Xa cách - cách xa
    110. Xa lánh - lánh xa
    111. Xa lìa - lìa xa
    112. Yên lặng - lặng yên
    113. Yêu thương - Thương yêu
    114. Yêu dấu - dấu yêu

  3. #23
    Biệt Thự thuykhanh's Avatar
    Join Date
    Sep 2011
    Posts
    4,342
    Cạn chữ rồi, trò đi trốn, bye!


    1. Anh hùng - hùng anh
    2. Áo cơm - Cơm áo
    3. Ăn uống - Uống ăn
    4. Ấm êm - êm ấm
    5. Bạc phận - Phận bạc
    6. Bền vững - vững bền
    7. Biệt ly - ly biệt
    8. Bình an - an bình
    9. Bình quân - quân bình
    10. Bờ cõi - cõi bờ
    11. Buôn bán - Bán buôn
    12. Buồn vui - Vui buồn
    13. Cha mẹ - Mẹ cha
    14. Chinh chiến - chiến chinh
    15. Chồng vợ - Vợ chồng
    16. Chờ mong - Mong chờ
    17. Chung thủy - thủy chung
    18. Chứng minh - minh chứng
    19. Cứu cấp - cấp cứu
    20. Danh lợi - lợi danh
    21. Dại khờ - khờ dại
    22. Dịu hiền - hiền dịu
    23. Dỗi hờn - hờn dỗi
    24. Đau khổ - Khổ đau
    25. Đau đớn - đớn đau
    26. Đau nhức - Nhức đau
    27. Đảm bảo - bảo đảm
    28. Đắm say - say đắm
    29. Đầu to - to đầu
    30. Đền đáp - đáp đền
    31. Điên đảo - Đảo điên
    32. Đón chào - chào đón
    33. Giã từ - từ giã
    34. Giận hờn - hờn giận
    35. Giống nòi - nòi giống
    36. Giữ gìn - gìn giữ
    37. Hận thù - thù hận
    38. Hẹn hò - hò hẹn
    39. Hiếm quý - quý hiếm
    40. Hiu hắt - hắt hiu
    41. Hồi phục - phục hồi
    42. Huyền diệu - diệu huyền
    43. Hững hờ - hờ hững
    44. Hương sắc - sắc hương
    45. Im lặng - lặng im
    46. Khóc cười - Cười khóc
    47. Lạnh giá - Giá lạnh
    48. Lo âu - âu lo
    49. Lợi ích - ích lợi
    50. Lụi tắt - Tắt lụi
    51. Lựa chọn - chọn lựa
    52. Lửng lơ - lơ lửng
    53. Mạnh khỏe - Khỏe mạnh
    54. Mê say - say mê
    55. Mệt mỏi - mỏi mệt
    56. Mỉa mai - mai mỉa
    57. Mịt mù - Mù mịt
    58. Mơ mộng - mộng mơ
    59. Mơ ước - Ước mơ
    60. Muộn phiền - phiền muộn
    61. Ngại ngần - ngần ngại
    62. Ngang trái - trái ngang
    63. Ngẩn ngơ - ngơ ngẩn
    64. Ngây ngất - ngất ngây
    65. Nghỉ ngơi - ngơi nghỉ
    66. Nghiêng ngả - ngả nghiêng
    67. Nghịch đảo - đảo nghịch
    68. Nguy hiểm - hiểm nguy
    69. Nhân công - công nhân
    70. Nhân nghĩa - nghĩa nhân
    71. Nhầu nát- Nát nhầu
    72. Nhiệm mầu - mầu nhiệm
    73. Nhớ nhung- Nhung nhớ
    74. Nòi giống - Giống nòi
    75. Nuối tiếc - Tiếc nuối
    76. Nước non- Non nước
    77. Phôi phai - phai phôi
    78. Quen thói - Thói quen
    79. Quên lãng - Lãng quên
    80. Sâu đậm- Đậm sâu
    81. Son sắt - sắt son
    82. Sóng vỗ - Vỗ sóng
    83. Suy nghĩ - nghĩ suy
    84. Tái tê - tê tái
    85. Tàn phai- Phai tàn
    86. Than thở - thở than
    87. Thẩn thơ - thơ thẩn
    88. Thâu tóm - tóm thâu
    89. Thẫn thờ - thờ thẫn
    90. Thay đổi - đổi thay
    91. Thì thầm - thầm thì
    92. Thiện lương - lương thiện
    93. Thiết tha - tha thiết
    94. Thơ ngây - ngây thơ
    95. Thù oán - oán thù
    96. Thướt tha - tha thướt
    97. Thương khóc - Khóc thương
    98. Thương tiếc - Tiếc thương
    99. Tiên rồng - Rồng tiên
    100. Tiền bạc - bạc tiền
    101. Tình nghĩa - Nghĩa tình
    102. Tình nhân - nhân tình
    103. Tình phụ - Phụ tình
    104. Tình si - Si tình
    105. Tình trường - trường tình
    106. Tối tăm - Tăm tối
    107. Tổn thương - thương tổn
    108. Triển khai - khai triển
    109. Trinh tiết - tiết trinh
    110. Tưởng lầm - lầm tưởng
    111. Vẩn vơ - vơ vẩn
    112. Vấn vương - Vương vấn
    113. Vùng vẫy - vẫy vùng
    114. Xa cách - cách xa
    115. Xa lánh - lánh xa
    116. Xa lìa - lìa xa
    117. Yên lặng - lặng yên
    118. Yêu thương - Thương yêu
    119. Yêu dấu - dấu yêu



  4. #24
    Biệt Thự Triển's Avatar
    Join Date
    Sep 2011
    Posts
    27,513
    Chị TK là the best. Không phát âm theo kiểu anh Ốc được sợ hiểu lầm là hạng bét.

    Cho nên xin trao tặng dàn bấm vàng:


  5. #25
    Biệt Thự Triển's Avatar
    Join Date
    Sep 2011
    Posts
    27,513
    ....thêm chữ mới:

    120. Kỳ diệu - diệu kỳ

  6. #26
    Biệt Thự
    Join Date
    Oct 2011
    Posts
    2,118
    ái ân-ân ái
    giá trị-trị giá
    rào rạt-rạt rào
    sương khói-khói sương
    sương mù-mù sương
    tơi tả-tả tơi
    tàn lụi-lụi tàn
    tiễn đưa-đưa tiễn

  7. #27
    Biệt Thự NhuLien's Avatar
    Join Date
    Sep 2011
    Location
    Xứ Hoa Tiên
    Posts
    1,505
    Yêu cuồng- Cuồng yêu
    Yêu mến- mến yêu
    Yêu em - Em yêu
    Yêu anh - Anh Yêu
    Yêu quý - Quý yêu
    Yêu Mãi - Mãi yêu
    Yêu thầm - Thầm yêu
    ...

  8. #28
    Biệt Thự thuykhanh's Avatar
    Join Date
    Sep 2011
    Posts
    4,342
    Quote Originally Posted by Triển View Post
    Chị TK là the best. Không phát âm theo kiểu anh Ốc được sợ hiểu lầm là hạng bét.

    Cho nên xin trao tặng dàn bấm vàng:


    Cảm ơn anh thầy cho dàn bấm vàng, một bất ngờ với trò, thích lắm!
    Hồi này trò tập đi bộ và ôn lại bài học nên vô net ít đi.

    Quote Originally Posted by Triển View Post
    ....thêm chữ mới:

    120. Kỳ diệu - diệu kỳ


    tk có 4 chữ:


    Dâng hiến - hiến dâng
    Mênh mông - mông mênh
    Nguyện cầu - cầu nguyện
    Vinh quang - quang vinh

  9. #29
    Biệt Thự thuykhanh's Avatar
    Join Date
    Sep 2011
    Posts
    4,342
    Quote Originally Posted by NGOC HAN View Post

    ái ân-ân ái
    giá trị-trị giá
    rào rạt-rạt rào
    sương khói-khói sương
    sương mù-mù sương
    tơi tả-tả tơi
    tàn lụi-lụi tàn
    tiễn đưa-đưa tiễn

    Quote Originally Posted by NhuLien View Post

    Yêu cuồng- Cuồng yêu
    Yêu mến- mến yêu
    Yêu em - Em yêu
    Yêu anh - Anh Yêu
    Yêu quý - Quý yêu
    Yêu Mãi - Mãi yêu
    Yêu thầm - Thầm yêu
    ...

    Cảm ơn Ngọc Hân và Như Liên cho thêm chữ cứu bồ trong lúc tk đang bí, quý lắm!@};-@};-
    Chữ Yêu cuồng của NL, tk đã gặp, còn chữ cuồng yêu thì đây là lần đầu tiên
    tk đợi anh T. đọc, cho ý kiến rồi mang vào danh sách nha.

  10. #30
    Biệt Thự Triển's Avatar
    Join Date
    Sep 2011
    Posts
    27,513
    Yêu cuồng sống vội, còn cuồng yêu thì tôi cũng chưa có nghe, cuồng si thì có nghe thường một tí. Cuồng yêu nghe như chữ mạnh mạnh cuồng dâm vậy. hihihi


    Hôm nay tôi xin thêm một chữ: tuyệt đẹp - đẹp tuyệt

 

 

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
All times are GMT -7. The time now is 12:36 PM.
Powered by vBulletin® Version 4.2.5
Copyright © 2026 vBulletin Solutions Inc. All rights reserved.
Forum Modifications By Marco Mamdouh